embryon

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) phôi
  2. (nghĩa bóng) mầm mống
    • L'embryon d'une idée
      mầm mống của một ý nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embryon"

Từ có nhắc đến "embryon"

embryon
L'embryon se développe dans un œuf.