emmancher

ngoại động từ
  1. tra cán
    • Emmancher un couteau
      tra cán vào con dao
  2. (kỹ thuật) tra chặt vào
  3. (nghĩa bóng) khởi sự, bắt đầu
    • Emmancher une affaire
      khởi sự một công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "emmancher"

Từ có nhắc đến "emmancher"