empale

/im'peil/ Cách viết khác : (empale) /im'peil/
ngoại động từ
  1. đâm qua, xiên qua
  2. đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)
  3. (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
    • to be impaled by a sudden piece of news
      bị một tin đột ngột làm ngây người
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

empale
A chef empales a shrimp on a bamboo skewer.