ample

/'æmpl/
tính từ
  1. rộng, lụng thụng
    • ample garments
      quần áo lụng thụng
  2. nhiều, phong phú, dư dật
    • ample resources
      nguồn lợi phong phú
    • to have ample time
      (rộng) thời gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "ample"

ample
She had ample time to finish her book before the library closed.