transfix

/træns'fiks/
ngoại động từ
  1. đâm qua, giùi qua, xuyên qua
  2. (nghĩa bóng) làm cho sững sờ; làm cho chết đứng
    • to be transfixed with terror
      chết đứng khiếp sợ, sợ chết khiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "transfix"

transfix
The snake charmer transfixes the cobra with his steady gaze.