rationnel

Học thuật
Thân thiện
rationnel

Une personne prend une décision rationnelle en examinant des données.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) lý tính; dựa trêntính: Chỉ những liên quan đến hoặc xuất phát từtrí, tư duy logic, thay vì cảm xúc hoặc bản năng.
    • Hợp: Chỉ điều đó lý, có cơ sở, tuân theo logic hiệu quả.
    • Thuần: Chỉ một lĩnh vực nghiên cứu hoặc phương pháp dựa hoàn toàn trênluận nguyên tắc cơ bản, không dựa vào thực nghiệm.
    • (Toán học) Hữu tỷ: Mô tả một số có thể biểu diễn dưới dạng phân số của hai số nguyên.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái hợp lý, phần hợp: Phần cốt lõi dựa trênlẽ hoặc logic của một hệ thống, lập luận hoặc sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une décision rationnelle doit se baser sur des faits. (Một quyết định hợp phải dựa trên các sự kiện.)
    • Il a une approche très rationnelle des problèmes. (Anh ấy cách tiếp cận rất tính với các vấn đề.)
    • 3/4 et 0,5 sont des nombres rationnels. (3/4 0,5 là những số hữu tỷ.)
  • Danh từ:

    • Il faut comprendre le rationnel derrière cette règle. (Cần phải hiểu cái hợp đằng sau quy tắc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être rationnel: Hành xử một cách hợp lý.
    • Dans cette situation de crise, il est important de rester rationnel. (Trong tình huống khủng hoảng này, điều quan trọngphải giữ tính hợp.)
  • Penser de manière rationnelle: Suy nghĩ một cách trí.
    • Pour résoudre ce casse-tête, il faut penser de manière rationnelle. (Để giải câu đố này, cần phải suy nghĩ một cách trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Rationalité (danh từ giống cái): Tính hợp lý, tínhtrí.
    • La rationalité de son argument est incontestable. (Tính hợp trong lập luận của anh takhông thể chối cãi.)
  • Rationaliser (động từ): Hợp lý hóa, làm cho hệ thống hiệu quả hơn.
    • L'entreprise cherche à rationaliser ses processus de production. (Công ty tìm cách hợp lý hóa các quy trình sản xuất của mình.)
  • Irrrationnel (tính từ): Phi lý, không dựa trêntrí (từ trái nghĩa).
    • Une peur irrationnelle des araignées. (Nỗi sợ phi lý về nhện.)
Từ đồng nghĩa
  • Logique: Logic, hợp lý.
  • Raisonnable: Hợp lý, phải chăng.
  • Réfléchi: Cân nhắc, suy nghĩ kỹ.
  • Sensé: lý, đúng đắn.
Các cụm từ liên quan
  • Esprit rationnel: Tư duytính.
    • Elle a un esprit rationnel et scientifique. ( ấy có một tư duytính khoa học.)
  • Choix rationnel: Lựa chọn hợp lý.
    • Économiser de l'argent était un choix rationnel. (Tiết kiệm tiềnmột lựa chọn hợp.)
Thành ngữ liên quan
  • En toute rationalité: Một cách hoàn toàn hợp lý.
    • Nous avons agi en toute rationalité avec les informations dont nous disposions. (Chúng tôi đã hành động một cách hoàn toàn hợp với những thông tin chúng tôi .)
rationnel

Une personne prend une décision rationnelle en examinant des données.

tính từ
  1. (thuộc) lý tính; dựa trêntính
    • Activité rationnelle
      hoạt độngtính
  2. hợp
    • Méthode rationnelle
      phương pháp hợp
  3. thuần
    • Mécanique rationnelle
      cơ học thuần
  4. (toán học) hữu tỷ
    • Nombre rationnel
      số hữu tỷ
danh từ giống đực
  1. cái hợp
    • Le rationnel de ce système
      cái hợpcủa hệ thống ấy