empressement

/Ỵ:m'presmỴ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. sự ân cần, sự vồn vã
    • Montrer de l'empressement
      tỏ sự ân cần
  2. sự hấp tấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "empressement"

empressement
Il montre de l'empressement à aider son ami.