empty-headed

/'empti'hedid/
Học thuật
Thân thiện
empty-headed

A group of empty-headed teenagers share silly giggles in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầu óc rỗng tuếch, nông cạn, thiếu suy nghĩ nghiêm túc: Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài hoặc hành vi thiếu suy nghĩ sâu sắc, chỉ quan tâm đến những chuyện vặt vãnh, không ý tưởng hay quan điểm đáng kể.
    • Khờ khạo, ngớ ngẩn: Chỉ sự ngây ngô, thiếu thông minh hoặc nhận thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was dismissed as just another empty-headed socialite. ( ấy bị coi như chỉ một quý xã hội đầu óc rỗng tuếch khác.)
    • The movie's plot was criticized for its empty-headed characters. (Cốt truyện của bộ phim bị chỉ trích những nhân vật ngớ ngẩn.)
    • Don't listen to his empty-headed advice. (Đừng nghe lời khuyên dốt nát của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một sự miêu tả mang tính xúc phạm nhẹ: Thường dùng để chê bai một cách không quá nặng nề, nhấn mạnh vào sự thiếu nội dung trong suy nghĩ hơn sự ngu dốt thực sự.
    • He's not malicious, just a bit empty-headed sometimes. (Anh ấy không ác ý, chỉ đôi khi hơi rỗng tuếch.)
Biến thể từ gần giống
  • Empty-headedness (danh từ): Sự rỗng tuếch, tình trạng đầu óc trống rỗng.
    • Her empty-headedness was more amusing than annoying. (Sự rỗng tuếch của ấy gây buồn cười hơn khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Silly: Ngớ ngẩn, khờ khạo.
  • Frivolous: Nhẹ dạ, hay đùa.
  • Featherbrained: Đầu óc nhẹ như lông chim, thiếu suy nghĩ.
  • Scatterbrained: Đãng trí, đễnh.
Từ trái nghĩa
  • Thoughtful: Sâu sắc, biết suy nghĩ.
  • Serious: Nghiêm túc.
  • Intelligent: Thông minh.
Thành ngữ liên quan
  • Airhead: (từ lóng, danh từ) Người đầu óc rỗng tuếch, tương tự "empty-headed".
    • He's a total airhead when it comes to politics. (Cậu ta hoàn toàn một kẻ rỗng tuếch khi nói đến chính trị.)
empty-headed

A group of empty-headed teenagers share silly giggles in the park.

tính từ
  1. đầu óc rỗng tuếch, dốt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự