silly

/'sili/
tính từ
  1. ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
    • to say silly things
      nói điều ngớ ngẩn
  2. choáng váng, mẩn
    • to knock somebody silly
      đánh ai choáng váng
    • to go silly over a woman
      quá say mê một người đàn bà
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối

Idioms

  • the silly season
    mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)
danh từ
  1. (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

silly
The toddler wears a silly hat with a long, floppy green stem and a big red flower.