giddy

/'gidi/
tính từ
  1. chóng mặt, choáng váng, lảo đảo
    • to feel giddy
      cảm thấy chóng mặt
  2. làm chóng mặt, làm choáng váng
    • a giddy height
      độ cao làm chóng mặt
    • a giddy success
      một thắng lợi làm chóng mặt
  3. nhẹ dạ, phù phiếm
    • a giddy young girl
      gái trẻ phù phiếm nhẹ dạ
    • to play the giddy goat
      làm những chuyện phù phiếm tầm phào; chơi nhảm mất thời giờ; lông bông
ngoại động từ
  1. làm chóng mặt, làm choáng váng
nội động từ
  1. chóng mặt, choáng váng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "giddy"

Từ có nhắc đến "giddy"

giddy
The child felt giddy and spun around in circles on the lush green grass.