light-headed

/'laithedid/
tính từ
  1. bị mê sảng
  2. đầu óc quay cuồng
  3. bộp chộp, nông nổi, thiếu suy nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

light-headed
She felt light-headed after standing up too quickly.