encamp

/in'kæmp/
Học thuật
Thân thiện
encamp

We set up our tents to encamp by the lake for the weekend.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cho (quân đội, nhóm người) cắm trại: Hành động thiết lập một khu trại hoặc nơi trú tạm thời cho một nhóm người, thường quân đội.
    • Đóng quân: Bố trí quân lính hoặc một nhóm người vào một vị trí cố định trong trại.
  2. Nội động từ:

    • Cắm trại: Hành động dựng lều hoặc thiết lập một nơitạm thời ngoài trời, thường cho mục đích quân sự hoặc cắm trại.
    • Đóng trại: Ở lại trong một trại đã được dựng lên.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The general decided to encamp his troops near the river for the night. (Vị tướng quyết định cho quân lính của mình cắm trại gần con sông để qua đêm.)
    • They encamped the refugees in a safe area outside the city. (Họ cho những người tị nạn đóng trạimột khu vực an toàn bên ngoài thành phố.)
  • Nội động từ:

    • The army will encamp here for three days before moving on. (Quân đội sẽ cắm trạiđây ba ngày trước khi tiến quân.)
    • We found a perfect spot to encamp by the lake. (Chúng tôi tìm thấy một vị trí hoàn hảo để cắm trại bên hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be encamped": đangtrong trại, đã được bố trí trong một khu trại.
    • Thousands of soldiers were encamped on the plains. (Hàng ngàn binh lính đã được đóng trại trên các cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Encampment (danh từ): khu trại, trại lính; sự cắm trại.
    • A large military encampment was visible from the hill. (Một khu trại quân sự lớn có thể nhìn thấy từ ngọn đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Camp (động từ): cắm trại.
  • Bivouac (động từ): đóng trại tạm, trú đêm ngoài trời (thường không lều).
  • Pitch camp: dựng trại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào được ghi nhận.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào được ghi nhận.)

encamp

We set up our tents to encamp by the lake for the weekend.

ngoại động từ
  1. cho (quân...) cắm trại
nội động từ
  1. cắm trại (quân...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "encamp"

Từ có nhắc đến "encamp"