encombrement

danh từ giống đực
  1. sự tắc nghẽn
  2. đám ngổn ngang, đám chen chúc
    • Encombrement de voitures
      đám xe cộ chen chúc
  3. cỡ, khổ (của một đồ vật)
    • Encombrement d'un réfrigérateur
      khổ (cỡ) của một tủ ướp lạnh
  4. (y học) sự ứ, sựtiết
    • Encombrement bronchique
      sựtiết phế quản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "encombrement"

Từ có nhắc đến "encombrement"

encombrement
La rue est bloquée par un encombrement de voitures.