encombrer

ngoại động từ
  1. làm tắc nghẽn
    • Encombrer la rue
      làm đường phố tắc nghẽn
  2. chất đầy
    • Un amas de paperasses encombre la table
      một đống giấy linh tinh chất đầy bàn;
    • Encombrer sa mémoire de petits détails
      (nghĩa bóng) chất đầy những chi tiết vụn vặt vàoức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "encombrer"

Từ có nhắc đến "encombrer"