encorné

tính từ
  1. (thú y học) ở móng guốc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sừng
    • Bouc haut encorné
      con sừng cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "encorné"

encorné
Un bouc haut encorné broute dans un pré.