encorné

Học thuật
Thân thiện
encorné

Un bouc haut encorné broute dans un pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về thú y học) Ở móng guốc: Dùng để mô tả một tình trạng hoặc bệnhliên quan đến phần móng guốc của động vật.
    • (Từ hiếm, ít dùng) sừng: Mô tả đặc điểm của một con vật sừng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une maladie encornée chez le bœuf. (Một căn bệnhmóng guốc ở con .)
    • "Bouc haut encorné" (Con sừng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Haut encorné": sừng cao. Đâymột cụm từ mô tả cụ thể, thường dùng trong văn học hoặc mô tả trang trại.
    • On admire le bouc haut encorné dans le pré. (Người ta chiêm ngưỡng con sừng cao trên cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Encorner (động từ): Húc bằng sừng.
    • Le taureau peut encorner. (Con đực có thể húc bằng sừng.)
  • Corné (tính từ): (Thông tục) sừng; cũng có thể dùng trong "lunettes cornées" (kính gọng nhựa cứng, nghĩa khác).
    • Un animal corné. (Một con vật sừng.)
Từ đồng nghĩa
  • À cornes: sừng.
    • Un ruminant à cornes. (Một loài nhai lại sừng.)
Lưu ý
  • Từ "encorné" rất chuyên ngành trong nghĩa "ở móng guốc" ít phổ biến trong nghĩa " sừng". Trong hầu hết các trường hợp, để nói " sừng", người ta thường dùng "à cornes" hoặc đơn giảnmô tả.
encorné

Un bouc haut encorné broute dans un pré.

tính từ
  1. (thú y học) ở móng guốc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sừng
    • Bouc haut encorné
      con sừng cao

Từ gần giống

Từ chứa "encorné"