ancrer

nội động từ
  1. (hàng hải) thả neo
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) neo, néo
  2. (nghĩa bóng) cắm chặt vào, cho ăn sâu vào
    • Une idée ancrée dans la tête
      một ý nghĩ ăn sâu trong đầu óc
    • Encrer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "ancrer"

Từ có nhắc đến "ancrer"

ancrer
Le bateau ancrer dans la baie calme.