encrust

/in'krʌst/
ngoại động từ+ Cách viết khác : (incrust)
  1. phủ một lớp vỏ ngoài
  2. khảm
    • to encrust a teak wood box with mother of pearl
      khảm xà cừ một hộp gỗ tếch
nội động từ
  1. thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "encrust"

Từ có nhắc đến "encrust"

encrust
The chef encrusts the salmon with a layer of salt and herbs.