endothermic

/,endou'θə:məl/ Cách viết khác : (endothermic) /,endou'θə:mik/
Học thuật
Thân thiện
endothermic

An endothermic reaction occurs when ammonium nitrate dissolves in water, causing the beaker to feel cold.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc hóa học) Thu nhiệt: Chỉ một quá trình hoặc phản ứng hóa học hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh. Nhiệt độ của môi trường thường giảm xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Melting ice is an endothermic process. (Băng tan chảy một quá trình thu nhiệt.)
    • The reaction between baking soda and citric acid is endothermic. (Phản ứng giữa baking soda axit citric phản ứng thu nhiệt.)
    • Scientists study endothermic reactions in the lab. (Các nhà khoa học nghiên cứu các phản ứng thu nhiệt trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Endothermic change": sự biến đổi thu nhiệt.

    • Evaporation of water is an endothermic change. (Sự bay hơi của nước một sự biến đổi thu nhiệt.)
  • "Endothermic animal": động vật hằng nhiệt (động vật duy trì thân nhiệt ổn định từ bên trong, như chim thú). Đây một cách dùng trong sinh học, khác với nghĩa chính trong hóa học.

    • Birds and mammals are endothermic animals. (Chim động vật những động vật hằng nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Endotherm (danh từ): sinh vật hằng nhiệt.

    • Humans are endotherms. (Con người sinh vật hằng nhiệt.)
  • Endothermicity (danh từ): tính thu nhiệt.

    • The endothermicity of the reaction was measured. (Tính thu nhiệt của phản ứng đã được đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Heat-absorbing: hấp thụ nhiệt.
    • This is a heat-absorbing reaction. (Đây một phản ứng hấp thụ nhiệt.)
Từ trái nghĩa
  • Exothermic (tính từ): tỏa nhiệt.
    • Burning wood is an exothermic reaction. (Đốt gỗ một phản ứng tỏa nhiệt.)
endothermic

An endothermic reaction occurs when ammonium nitrate dissolves in water, causing the beaker to feel cold.

tính từ
  1. (hoá học) thu nhiệt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự