enfin

phó từ
  1. cuối cùng
  2. tóm lại
  3. thế là (chỉ sự mong đợi)
    • Enfin, vous voilà!
      Thế là anh đến rồi!
  4. đành vậy
    • Vous avez pris cette décision. Enfin!
      Anh đã quyết định thế. Đành vậy
  5. à (để chửa lại một điều đã nói)
    • Il n'est pas là; enfin, vous comprenez,il ne peut vous recevoir
      ông ta không đấy; à anh hiểu chứ, ông ta không thể tiếp anh được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

enfin
Enfin, le train arrive à la gare.