enlargement
/in'lɑ:dʤmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự mở rộng, sự gia tăng về kích thước, quy mô hoặc phạm vi: Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc rộng hơn.
- Bản phóng to (ảnh): Một bản sao của bức ảnh đã được làm cho lớn hơn kích thước ban đầu.
- Phần được thêm vào, phần mở rộng: Một phần được bổ sung vào một cấu trúc hoặc tài liệu có sẵn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The enlargement of the company's headquarters will take six months. (Việc mở rộng trụ sở chính của công ty sẽ mất sáu tháng.)
- She ordered an enlargement of her favorite family photo. (Cô ấy đã đặt làm một bản phóng to của bức ảnh gia đình yêu thích.)
- The new edition of the book includes an enlargement on the final chapter. (Ấn bản mới của cuốn sách có một phần mở rộng ở chương cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Enlargement of the heart" (Y học): Tình trạng tim to ra, thường là do bệnh lý.
- The X-ray showed an enlargement of the heart. (Tia X cho thấy tình trạng tim to.)
"Territorial enlargement": Sự mở rộng lãnh thổ.
- The country's history is marked by periods of territorial enlargement. (Lịch sử đất nước được đánh dấu bởi những giai đoạn mở rộng lãnh thổ.)
Biến thể và từ gần giống
Enlarge (động từ): Làm to ra, mở rộng.
- They plan to enlarge the kitchen. (Họ dự định mở rộng nhà bếp.)
Enlarger (danh từ): Máy phóng ảnh (dụng cụ trong nhiếp ảnh).
- He developed the photos using an enlarger in the darkroom. (Anh ấy rửa ảnh bằng máy phóng trong phòng tối.)
Từ đồng nghĩa
- Expansion: Sự bành trướng, sự mở rộng.
- Increase: Sự gia tăng.
- Magnification: Sự phóng đại (thường dùng cho hình ảnh qua kính hiển vi, ống nhòm).
Từ trái nghĩa
- Reduction: Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.
- Contraction: Sự co lại, sự thu hẹp.
danh từ
- sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương
- phần mở rộng, phần thêm vào
- ảnh phóng to