enrichi

tính từ
  1. mới giàu lên
  2. (kỹ thuật) được làm giàu (khoáng sản)
  3. (nghĩa bóng) phong phú thêm; được tăng giá lên
    • Science enrichie de nouvelles découvertes
      khoa học được phong phú thêm nhờ có được những phát minh mới
danh từ
  1. kẻ mới giàu lên
    • Les enrichis de la guerre
      bọn mới giàu lên nhờ chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enrichi"

enrichi
La science s'est enrichie de nouvelles découvertes.