ruiné

Học thuật
Thân thiện
ruiné

Une famille ruinée regarde tristement leur maison délabrée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sa sút, sạt nghiệp, phá sản: Dùng để mô tả một người, một gia đình hoặc một tổ chức đã mất hết tiền bạc, của cải rơi vào tình trạng túng thiếu, khánh kiệt.
    • Đổ nát, hoang tàn (từ ): Dùng để mô tả một công trình kiến trúc (như tòa nhà, lâu đài) đang trong tình trạng hư hỏng, sụp đổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après la crise économique, il s'est retrouvé ruiné. (Sau cuộc khủng hoảng kinh tế, anh ta thấy mình bị sạt nghiệp.)
    • Le château médiéval est maintenant ruiné. (Lâu đài thời trung cổ giờ đã đổ nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être ruiné": ở trong tình trạng phá sản, không còn tiền bạc.

    • Sans son travail, il serait ruiné. (Khôngcông việc, anh ta sẽ bị phá sản.)
  • "Finir ruiné": kết thúc trong cảnh khánh kiệt.

    • Le mauvais investissement l'a fait finir ruiné. (Khoản đầu tồi đã khiến ông ta kết thúc trong cảnh khánh kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruinant (adj): tính chất hủy hoại, làm suy sụp.

    • Une dépense ruinante. (Một khoản chi tiêu làm suy sụp tài chính.)
  • Ruine (n): sự sụp đổ, cảnh đổ nát; sự phá sản.

    • La ruine d'un empire. (Sự sụp đổ của một đế chế.)
    • Être au bord de la ruine. (Đứng trên bờ vực phá sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Failli (e): vỡ nợ, phá sản.
  • Démuni (e): túng thiếu, không phương tiện.
  • En déconfiture: thất bại thảm hại, phá sản (về tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Riche: giàu có.
  • Fortuné (e): có của, phú quý.
  • Prosper: thịnh vượng, phát đạt.
ruiné

Une famille ruinée regarde tristement leur maison délabrée.

tính từ
  1. sa sút, sạt nghiệp
    • Famille ruinée
      gia đình sa sút
  2. (từ , nghĩa ) đổ nát
    • Maison ruinée
      nhà đổ nát