entamer

ngoại động từ
  1. cắt mẩu đầu
    • Entamer un pain
      cắt đầu mẩu bánh mì
  2. cắt; khía đứt, làm sướt (da, thịt)
    • Entamer la peau
      làm sướt da
  3. phạm vào
    • Entamer sa fortune
      phạm vào gia tài của mình
  4. chọc thủng
    • Entamer la première ligne ennemie
      chọc thủng tuyến đầu của địch
  5. bắt đầu
    • Entamer une conversation
      bắt đầu cuộc nói chuyện
  6. làm tổn thương
    • Entamer la réputation de quelqu'un
      làm tổn thương đến danh tiếng của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "entamer"

Từ có nhắc đến "entamer"