entravé

tính từ
  1. bị xích chân (súc vật)
  2. (nghĩa bóng) (bị) vướng víu
  3. (ngôn ngữ học) cản (nguyên âm)
    • Voyelle entravée
      nguyên âm cản
  4. hẹp đáy (váy, áo dài nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entravé"

entravé
Le cheval est entravé dans le pré.