entraver

ngoại động từ
  1. xích chân
    • Entraver un cheval
      xích chân ngựa
  2. cản trở, gây trở ngại
    • Entraver les négociations
      cản trở cuộc thương thuyết
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) hiểu
    • Je n'entrave que dalle
      tôi không hiểu về việc ấy cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entraver"