entrave

danh từ giống cái
  1. xích chân (làm súc vật không chạy được)
  2. (nghĩa rộng) xiềng xích, gông cùm
  3. (nghĩa bóng) điều cản trở
    • Apporter des entraves à l'exercice d'un droit
      cản trở việc thực hiện một quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entrave"

entrave
Une entrave en métal entoure la patte du cheval.