entwine

/in'twain/
ngoại động từ
  1. bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. ôm
  3. quấn (cây leo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

entwine
Two dancers entwine their arms as they move gracefully across the stage.