knit

/nit/
động từ knitted, knit
  1. đan (len, sợi...)
  2. ((thường) together) nối chặt, gắn chặt, thắt chặt, kết chặt
    • mortar knits bricks together
      vừa kết chặt các hòn gạch lại với nhau
  3. ((thường) together) liên kết chặt chẽ, ràng buộc chặt chẽ (trên cơ sở quyền lợi chung, do hôn nhân...)
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) cấu trúc vững chắc, cấu trúc chặt chẽ
    • a closely knit argument
      lẽ chặt chẽ
  5. cau, nhíu (lông mày), nhăn (trán)
    • to knit one's brows
      cau mày

Idioms

  • to knit up
    mạng lại chỗ rách, đan lại chỗ rách (ở bít tất...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knit"

knit
She is learning to knit a colorful scarf.