interlace

/,intə'leis/
ngoại động từ
  1. kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại
  2. (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau
  3. trộn lẫn với nhau
nội động từ
  1. bện chéo vào nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "interlace"

Từ có nhắc đến "interlace"

interlace
He carefully interlaced his fingers while thinking.