lace

/leis/
danh từ
  1. dây, buộc, dải buộc
  2. ren, đăng ten
ngoại động từ
  1. thắt, buộc
    • to lace [up] one's shoes
      thắt dây giày
  2. viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten
  3. pha thêm (rượu mạnh)
    • glass of milk laced with rhum
      cố sữa pha rượu rum
  4. chuộc khát quất
nội động từ
  1. nịt chặt, buộc chặt
  2. (+ into) đánh, quất (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lace"

lace
A child carefully laces up her new sneakers.