twine

/twain/
danh từ
  1. sợi xe, dây bện
  2. sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt
  3. (số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn
    • the twines of a river
      khúc uốn quanh của một con sông
    • the twines a of snake
      khúc cuộn của con rắn
ngoại động từ
  1. xoắn, bện, kết lại
    • to twine a thread
      xoắn (bện) một sợi chỉ
    • to twine flowers into a wreath
      kết hoa thành vòng
  2. (+ about, around) ôm, quấn quanh
    • he twined his arms about his mother's neck
      ôm chặt lấy cổ mẹ
nội động từ
  1. xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau
  2. quấn quanh; cuộn lại
  3. uốn khúc, lượn khúc, quanh co

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "twine"

twine
She uses twine to tie up the package.