enure

/i'njuə/ Cách viết khác : (enure) /i'njuə/
ngoại động từ
  1. làm cho quen
    • to inure someone to hardship
      làm cho quen với sự gian khổ
nội động từ
  1. (pháp ) hiệu lực, tác dụng
  2. lợi
    • to serve common interest inures to one's own
      phục vụ quyền lời chung, lợi cho quyền lợi riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "enure"