inure

/i'njuə/ Cách viết khác : (enure) /i'njuə/
ngoại động từ
  1. làm cho quen
    • to inure someone to hardship
      làm cho quen với sự gian khổ
nội động từ
  1. (pháp ) hiệu lực, tác dụng
  2. lợi
    • to serve common interest inures to one's own
      phục vụ quyền lời chung, lợi cho quyền lợi riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inure"

inure
He became inured to the cold after years of working outdoors.