tenure

/'tenjuə/
danh từ
  1. đất cho làm rẽ, đất phát canh
  2. sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
    • during his short tenure of office
      trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ

Idioms

  • feudal tenure
    thái ấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tenure"

tenure
She earned tenure at the university after many years of dedicated teaching and research.