envoi

danh từ giống đực
  1. sự gửi đi, sự cử đi
    • Envoi d'une lettre
      sự gửi đi một bức thư
    • l'envoi d'un ambassadeur
      sự cử đi một đại sứ
  2. cái gửi đi
    • J'ai reçu votre envoi le 18 courant
      tôi đã nhận được cái anh gửi ngày 18 tháng này
  3. (thơ ca) khổ thơ đề tặng (ở cuối bài thơ)
    • coup d'envoi
      (thể dục thể thao) ra bóng (bóng đá)
    • envoi des couleurs
      sự kéo cờ chào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "envoi"

envoi
L'envoi de la lettre est arrivé ce matin.