envier

ngoại động từ
  1. đố kỵ, ghen ghét
  2. thèm muốn, khát khao
    • Envier le bonheur d'autrui
      thèm muốn hạnh phúc
  3. người khác
    • n'avoir rien à envier
      đầy đủ quá, không thèm khát hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "envier"