envie

danh từ giống cái
  1. sự đố kỵ, sự ghen ghét
    • Poter envie à quelqu'un
      ghen ghét ai
  2. sự thèm muốn, sự khát khao; sự muốn
    • Avoir envie d'un bijou
      thèm muốn một đồ trang sức
    • avoir envie de manger
      muốn ăn
    • avoir envie de dormir
      buồn ngủ
  3. chứng ăn rở (của người đàn bà có thai)
  4. vết chàm (trên người trẻ nhỏ)
  5. (số nhiều) mang rô (sợi da quanh móng tay)
    • avoir envie que
      mong ước rằng
    • faire passer l'envie de quelque chose à quelqu'un
      làm cho người nào chán điều , làm cho người nào chừa thói
    • passer son envie
      được mãn nguyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "envie"

envie
L'enfant a envie d'une glace à la fraise.