equilateral

/'i:kwi'lætərəl/
tính từ
  1. (toán học) đều (cạnh)
    • an equilateral triangle
      tam giác đều
danh từ (toán học)
  1. hình đều cạnh
  2. cạnh đều (với cạnh khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "equilateral"

Từ có nhắc đến "equilateral"

equilateral
An equilateral triangle is drawn on the chalkboard.