cạnh

noun
  1. Edge
    • mảnh chai cạnh sắc
      a glass splinter with a sharp edge
    • không ngực vào cạnh bàn
      don't press your chest against the edge of the table
  2. Side
    • nhà ở cạnh đường
      a house on the roadside
    • người ngồi cạnh
      the person sitting at one's side
    • cạnh hình chữ nhật
      the sides of a rectangle
    • cạnh đáy của một tam giác cân
      the base (side) of an equilateral triangle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạnh
Cô bé ngồi bên cạnh mẹ trên chiếc ghế dài.