equilibrium

/,i:kwi'libriəm /
danh từ
  1. sự thăng bằng
  2. tính vô tư (trong nhận xét...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "equilibrium"

Từ có nhắc đến "equilibrium"

equilibrium
The gymnast maintains her equilibrium on the balance beam.