counterbalance

/'kauntə,bæləns/ Cách viết khác : (counterpoise) /'kauntəpɔiz/
Học thuật
Thân thiện
counterbalance

A small weight acts as a counterbalance on the old-fashioned scale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật đối trọng, sự cân bằng: Một vật nặng hoặc một lực được sử dụng để tạo ra sự cân bằng với một vật nặng hoặc lực khác.
    • Yếu tố bù trừ, sự đền bù: Một yếu tố tác dụng bù đắp, cân bằng hoặc bù trừ cho một yếu tố khác.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm đối trọng, cân bằng: Hành động sử dụng một trọng lượng hoặc lực để cân bằng một trọng lượng hoặc lực khác.
    • Bù trừ, đối trọng lại: Hành động tạo ra một tác động ngược lại để giảm bớt, cân bằng hoặc bù đắp cho một tác động khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The crane uses a heavy counterbalance to lift the load safely. (Cần cẩu sử dụng một vật đối trọng nặng để nâng tải trọng một cách an toàn.)
    • His calm personality is a perfect counterbalance to her energetic nature. (Tính cách điềm tĩnh của anh ấy một sự cân bằng hoàn hảo cho bản chất sôi nổi của ấy.)
  • Ngoại động từ:

    • The government increased taxes to counterbalance the rising public spending. (Chính phủ đã tăng thuế để bù trừ cho chi tiêu công đang tăng.)
    • This weight here counterbalances the force on the other side of the lever. (Trọng lượngđây cân bằng lựcphía bên kia của đòn bẩy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as a counterbalance to something": Đóng vai trò yếu tố cân bằng/đối trọng cho một cái đó.
    • A free press acts as a vital counterbalance to governmental power. (Báo chí tự do đóng vai trò một sự cân bằng thiết yếu đối với quyền lực chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Counterweight (n): Vật đối trọng (nghĩa vật cụ thể hơn).
    • The elevator uses a counterweight to move efficiently. (Thang máy sử dụng một vật đối trọng để di chuyển hiệu quả.)
  • Counterpoise (n/v): (Từ đồng nghĩa , ít phổ biến hơn) Vật đối trọng; làm cân bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Balance (sự cân bằng), offset (sự bù đắp), compensation (sự bồi thường, bù đắp), counterweight (vật đối trọng).
  • Động từ: Offset (bù đắp), compensate (bù đắp), balance (cân bằng), counteract (chống lại, làm giảm tác dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

counterbalance

A small weight acts as a counterbalance on the old-fashioned scale.

ngoại động từ
  1. làm ngang bằng