eradicable

/i'rædikəbl/
tính từ
  1. có thể nhổ rễ được
  2. có thể trừ tiệt được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "eradicable"

eradicable
The disease is eradicable with a global vaccination campaign.