errata

/e'rɑ:təm/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (bảng) đính chính (khi chỉ có một lỗi in thì dùng erratum)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

errata
Une errata est collée à la dernière page du livre.