erudition

/,eru:'diʃn/
Học thuật
Thân thiện
erudition

A professor's erudition is evident as she explains a complex theory to her students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học thức uyên thâm, sự uyên bác: Chỉ kiến thức sâu rộng chuyên sâu, đặc biệt trong các lĩnh vực học thuật, thu được qua việc đọc rộng nghiên cứu nghiêm túc.
    • Tính uyên bác: Phẩm chất của một ngườihọc vấn cao, hiểu biết sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His erudition on ancient history is widely respected by his colleagues. (Học thức uyên bác của ông ấy về lịch sử cổ đại được các đồng nghiệp rất kính trọng.)
    • The professor's lectures are filled with erudition and insight. (Các bài giảng của vị giáo sư chứa đầy kiến thức uyên thâm sự sâu sắc.)
    • She impressed everyone with her erudition during the academic debate. ( ấy đã gây ấn tượng với mọi người bằng sự uyên bác của mình trong cuộc tranh luận học thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A display of erudition": Một sự thể hiện kiến thức uyên bác.

    • His speech was more a display of erudition than a practical solution. (Bài phát biểu của anh ta giống một sự phô diễn kiến thức uyên bác hơn một giải pháp thực tế.)
  • "Depth of erudition": Chiều sâu của học vấn.

    • The book reveals the author's astonishing depth of erudition. (Cuốn sách cho thấy chiều sâu học vấn đáng kinh ngạc của tác giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Erudite (tính từ): uyên bác, thông thái.
    • He is an erudite scholar. (Ông ấy một học giả uyên bác.)
Từ đồng nghĩa
  • Scholarship: Học vấn, sự học thuật.
  • Learnedness: Tính chất học rộng, có học thức cao.
  • Enlightenment: Sự giác ngộ, hiểu biết thấu đáo (trong ngữ cảnh tri thức).
Từ trái nghĩa
  • Ignorance: Sự ngu dốt, thiếu hiểu biết.
  • Illiteracy: Sự thất học, mù chữ.
erudition

A professor's erudition is evident as she explains a complex theory to her students.

danh từ
  1. học thức, uyên bác; tính uyên bác

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "erudition"