espy

/is'pai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy: Hành động nhìn thấy một cái đó từ xa, thường một vật nhỏ, mờ hoặc khó thấy, sau khi quan sát kỹ lưỡng hoặc tình cờ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • From the tower, the guard espied a ship on the horizon. (Từ trên tháp, lính canh đã trông thấy một con tàuđường chân trời.)
    • She espied a rare bird in the dense forest. ( ấy đã nhìn thấy một con chim quý hiếm trong khu rừng rậm.)
    • I espied a mistake in the contract after reading it carefully. (Tôi đã nhận thấy một lỗi trong hợp đồng sau khi đọc kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to espy someone/something doing something": trông thấy ai/ cái đang làm gì.

    • He espied the children playing in the secret garden. (Anh ấy trông thấy trẻ đang chơi trong khu vườn bí mật.)
  • Dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng: Từ này thường được dùng trong văn học, thơ ca, hoặc ngữ cảnh mang tính cổ điển, trang trọng hơn trong hội thoại hàng ngày.

    • The knight espied the dragon's lair from the mountain pass. (Kỵ đã nhìn thấy hang ổ của con rồng từ đèo núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Espial (danh từ, ít dùng): sự nhìn thấy, sự phát hiện.
    • The espial of the enemy camp was crucial. (Việc phát hiện ra doanh trại địch rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Spot: nhận ra, thấy (một cái đó khó thấy).
  • Discern: nhận ra, phân biệt được (bằng mắt hoặc trí tuệ).
  • Catch sight of: bắt gặp, thoáng thấy.
  • Behold: trông thấy (trang trọng, cổ).
Từ trái nghĩa
  • Overlook: bỏ sót, không nhìn thấy.
  • Miss: lỡ, không thấy.
Lưu ý sử dụng
  • "Espy" một động từ trang trọng hơi cổ. Trong hội thoại thông thường, người ta thường dùng "see", "spot", hoặc "notice" thay thế.
  • Từ này nhấn mạnh hành động hoặc sau một quá trình tìm kiếm hoặc quan sát, thường một vậtxa hoặc bị che khuất.
ngoại động từ
  1. trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống