descry

/dis'krai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhìn thấy, phát hiện ra (một vật đóxa hoặc khó thấy): "descry" diễn tả hành động nhận ra hoặc nhìn thấy một thứ đó, đặc biệt khi xa, mờ nhạt, hoặc khó quan sát.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • From the tower, the lookout could descry the approaching ships on the horizon. (Từ trên tháp, lính canh có thể nhìn thấy những con tàu đang tiến đếnđường chân trời.)
    • She strained her eyes to descry the path through the thick fog. ( ấy căng mắt ra để nhìn thấy con đường xuyên qua làn sương mù dày đặc.)
    • The explorer was the first to descry the outline of the mountain range. (Nhà thám hiểm người đầu tiên phát hiện ra đường nét của dãy núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to descry a meaning": (Văn chương, ít dùng) nhận ra, khám phá ra một ý nghĩa ẩn giấu.
    • In his later works, critics descry a deep sense of melancholy. (Trong các tác phẩm sau này của ông, các nhà phê bình nhận ra một nỗi u sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Describable (adj): Có thể mô tả được. (Lưu ý: Từ này gốc từ "describe" - mô tả, không phải từ "descry").
  • Discern (v): Nhận ra, phân biệt được (thường đòi hỏi sự tinh tế, sắc sảo trong quan sát hoặc phán đoán).
  • Espy (v): (Văn chương) bất chợt nhìn thấy, thoáng thấy.
Từ đồng nghĩa
  • Spot: nhìn thấy, phát hiện ra.
  • Make out: cố gắng nhìn ra, nhận ra.
  • Perceive: nhận thức thấy, cảm nhận thấy.
  • Catch sight of: bắt gặp, thoáng thấy.
Lưu ý
  • "Descry" một từ tính chất văn chương hoặc trang trọng, ít được dùng trong hội thoại hàng ngày. Trong ngữ cảnh thông thường, các từ như see, spot, hoặc notice được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa chính của "descry" luôn gắn với việc một vậtxa hoặc khó thấy. Nghĩa bóng "nhận ra ý nghĩa" rất hiếm gặp.
ngoại động từ
  1. nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy
    • to descry a small hut a long way off among big trees
      phát hiện thấy một túp lều nhỏđằng xa giữa những cây to

Từ đồng nghĩa