esquive

Học thuật
Thân thiện
esquive

Il fait une esquive rapide pour éviter le ballon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tránh, sự: Hành động di chuyển cơ thể một cách nhanh chóng để không bị một vật thể hoặc một cuộc tấn công chạm vào.
    • Sự lảng tránh: Hành động tránh một câu hỏi, một trách nhiệm hoặc một tình huống khó khăn bằng lời nói hoặc thái độ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le boxeur a réalisé une belle esquive pour éviter le coup. (Võ sĩ quyền Anh đã thực hiện một đẹp mắt để tránh đòn.)
    • Son discours était plein d'esquives pour ne pas répondre directement. (Bài phát biểu của anh ta đầy những sự lảng tránh để không trả lời trực tiếp.)
    • Faire une esquivemình. (Thực hiện một người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans l'esquive: Ở trong tư thế hoặc trạng thái né tránh.
    • Il est toujours dans l'esquive quand on aborde des sujets sérieux. (Anh ta luôntrong thế né tránh khi chúng tôi đề cập đến những chủ đề nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Esquiver (động từ): Tránh, né.

    • Il a réussi à esquiver la balle. (Anh ấy đã thành côngtrái bóng.)
  • Esquivable (tính từ): Có thể tránh được.

    • Une question esquivable. (Một câu hỏi có thể tránh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Évitement (danh từ giống đực): sự tránh, sự né.
  • Dérobade (danh từ giống cái): sự lảng tránh, sự thoái thác.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être en position d'esquive: Ở trong tư thế sẵn sàng né tránh.
    • Face aux critiques, le politicien est en position d'esquive. (Trước những lời chỉ trích, chính trị gia đangtrong tư thế sẵn sàng né tránh.)
esquive

Il fait une esquive rapide pour éviter le ballon.

danh từ giống cái
  1. sự tránh, sự
    • Faire une esquive
      mình

Từ gần giống

Từ chứa "esquive"

Từ có nhắc đến "esquive"