esclave

Học thuật
Thân thiện
esclave

Un homme est traité comme un esclave par son maître.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người nô lệ: Một người bị tước đoạt quyền tự do bị buộc phải phục vụ cho người khác, thường là do bị mua bán hoặc bị chinh phục.
    • Người hoàn toàn lệ thuộc: Một người bị kiểm soát hoặc phụ thuộc hoàn toàn vào một người, một thứ, hoặc một thói quen nào đó.
  2. Tính từ:

    • Nô lệ: Thuộc về hoặc tính chất của một người nô lệ; thể hiện sự mất tự do hoặc sự phục tùng tuyệt đối.
    • Bị chi phối hoàn toàn: Miêu tả trạng thái bị kiểm soát, lệ thuộc hoặc bị thống trị bởi một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'histoire étudie la vie des esclaves dans l'Antiquité. (Lịch sử nghiên cứu cuộc sống của những người nô lệ thời cổ đại.)
    • Il est l'esclave de son travail, il ne pense qu'à ça. (Anh tanô lệ của công việc, anh ta chỉ nghĩ đến .)
  • Tính từ:

    • Un peuple esclave se révolte contre ses maîtres. (Một dân tộc nô lệ nổi dậy chống lại chủ nhân của họ.)
    • Elle se sent esclave de ses obligations familiales. ( ấy cảm thấy nô lệ những nghĩa vụ gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En esclave: Một cách hoàn toàn phục tùng, không suy nghĩ.

    • Il obéit en esclave sans jamais protester. (Hắn ta vâng lời một cách nô lệ không bao giờ phản kháng.)
  • Être esclave de sa parole: Rất thận trọng trong việc giữ lời hứa, coi lời nói của mìnhđiều bắt buộc phải tuân theo.

    • C'est un homme honnête, il est esclave de sa parole. (Đómột người đàn ông trung thực, ông ấy rất thận trọng giữ lời hứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Esclavagiste (adj, n): (Thuộc về) chế độ nô lệ; người ủng hộ hoặc buôn bán nô lệ.

    • Un système esclavagiste. (Một hệ thống nô lệ.)
  • Esclavage (n): Chế độ nô lệ, tình trạng nô lệ.

    • L'abolition de l'esclavage. (Sự bãi bỏ chế độ nô lệ.)
  • Asservir (v): Biến thành nô lệ, khuất phục.

    • Vaincre et asservir un peuple. (Đánh bại bắt làm nô lệ một dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người nô lệ):

    • Serf: Nông nô (nô lệ gắn với đất đai thời phong kiến).
    • Serviteur: Đầy tớ, người hầu (nhấn mạnh sự phục vụ, có thể không mất hoàn toàn tự do).
  • Tính từ (trạng thái nô lệ):

    • Asservi: Bị khuất phục, bị nô dịch.
    • Soumis: Phục tùng, khuất phục.
Các cụm từ liên quan
  • Réduire en esclavage: Biến ai đó thành nô lệ.

    • Les vaincus ont été réduits en esclavage. (Những kẻ bại trận đã bị biến thành nô lệ.)
  • Traite des esclaves: Buôn bán nô lệ.

    • La traite des esclaves a été un commerce horrible. (Việc buôn bán nô lệ từngmột hoạt động thương mại kinh khủng.)
Thành ngữ liên quan
  • Être l'esclave de quelque chose/quelqu'un: Là nô lệ của ai/cái gì (bị chi phối hoàn toàn).

    • Il est l'esclave de sa femme, il fait tout ce qu'elle demande. (Anh ta nô lệ của vợ, anh ta làm mọi thứ ta yêu cầu.)
  • Avoir l'âme d'un esclave: tâm hồn của một kẻ nô lệ (chỉ người cam chịu, không tinh thần tự do).

    • Il accepte toutes les injustices sans se plaindre, il a l'âme d'un esclave. (Hắn chấp nhận mọi bất công không than phiền, hắn tâm hồn của một kẻ nô lệ.)
esclave

Un homme est traité comme un esclave par son maître.

tính từ
  1. nô lệ
    • Peuple esclave
      dân tộc nô lệ
    • Mari esclave
      người chồng nô lệ
    • Être esclave de ses habitudes
      nô lệ thói quen
danh từ
  1. người nô lệ
    • Affranchissement des esclaves
      sự giải phóng những người nô lệ
    • Être l'esclave de sa femme
      người nô lệ vợ
    • en esclave
      hoàn toàn phục tùng, nhắm mắt theo
    • être esclave de sa parole
      thận trọng giữ lời hứa