aisance

danh từ giống cái
  1. sự dễ dàng (trong nói năng, cử chỉ, hành động)
    • Parler avec aisance
      nói dễ dàng lưu loát
    • "Leur aisance à s'exprimer en français" (Loti)
      sự diễn đạt lưu loát của họ bằng tiếng Pháp
  2. sự sung túc
    • Vivre dans l'aisance
      sống sung túc
  3. fosse d'aisances+ hố tiêu
    • lieu d'aisances, cabinet d'aisances
      nhà tiêu, chuồng xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aisance"

aisance
On parle avec aisance devant un petit public.