evolutionist

/,i:və'lu:ʃənist/
Học thuật
Thân thiện
evolutionist

An evolutionist gives a lecture on the history of life on Earth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết tiến hóa: Một người ủng hộ hoặc tin tưởng vào thuyết tiến hóa sinh học, đặc biệt thuyết do Charles Darwin Alfred Russel Wallace đề xuất, giải thích sự đa dạng của sự sống thông qua các chế như chọn lọc tự nhiên.
    • Nhà tiến hóa học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về quá trình tiến hóa của các loài sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Charles Darwin is considered one of the most famous evolutionists in history. (Charles Darwin được coi một trong những nhà tiến hóa học nổi tiếng nhất trong lịch sử.)
    • As an evolutionist, she believes that all living species share a common ancestor. ( một người theo thuyết tiến hóa, ấy tin rằng tất cả các loài sinh vật đều chung một tổ tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận học thuật, khoa học hoặc tranh luận về nguồn gốc sự sống để chỉ những người ủng hộ quan điểm khoa học dựa trên bằng chứng tiến hóa, đối lập với quan điểm sáng tạo luận (creationism).
Biến thể từ gần giống
  • Evolution (n): Sự tiến hóa.
    • The theory of evolution explains the diversity of life. (Thuyết tiến hóa giải thích sự đa dạng của sự sống.)
  • Evolutionary (adj): (Thuộc về) tiến hóa.
    • They study evolutionary biology. (Họ nghiên cứu sinh học tiến hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Darwinist: Người theo thuyết Darwin (một dạng cụ thể của evolutionist).
  • Proponent of evolution: Người ủng hộ thuyết tiến hóa.
Từ trái nghĩa
  • Creationist: Người theo thuyết sáng tạo (tin rằng sự sống được tạo ra bởi một đấng siêu nhiên).
  • Anti-evolutionist: Người phản đối thuyết tiến hóa.
evolutionist

An evolutionist gives a lecture on the history of life on Earth.

danh từ
  1. người theo thuyết tiến hoá, nhà tiến hoá